Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Write possessive pronouns and compare it with possessive adjectives:))
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Exercise 3: Match. 1. Which place would he like to visit? A. I’d like to visit Ha Long Bay. 2. How can I get...
- Tuyến đường Trường Sơn có vai trò như thế nào trong sự nghiệp thống nhất đất nước của dân...
- Sắp xếp What/time/brother/your/do/does/free/in/his
- 1. Viết lại câu có nghĩa giống câu trên: 1) Do you like playing football? Are you ______________ 2) What is the...
- 1 chọn từ phát âm khác 1 a.night b.window c.pencil 2.a.names b. Pages c.movies d. Tables 3 .a àternoon b.school c. Good...
- V. Read the passage and choose the correct answer (A or B, C, D to fill in the...
- jim usually stays __ late at night . ( chỗ chấm chấm có 2 kí tự )
- Why does he/ she learn English?
Câu hỏi Lớp 5
- Trong bài đọc ngu Công xã Trịnh tường 3 từ đơn và 3 từ ghép
- Một vận động viên xe đạp đi trong 2,5 giờ được 80 km. Hỏi nếu cứ đi như thế trong 4 giờ, vận động viên đó đi được bao...
- Biết số a236b chia hết cho 2,3 và 5 Tổng các chữ số a có thể viết dược.
- Một khu vườn hình chữ nhật có nửa chu vi 266m. Nếu tăng chiều rộng thêm 4/5 chiều rộng thì khu vườn trở thành hình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Đầu tiên, cần hiểu ý nghĩa của các đại từ sở hữu (possessive pronouns) và tính từ sở hữu (possessive adjectives).- Possessive pronouns: Đại từ sở hữu thể hiện sự sở hữu mà không cần kèm theo danh từ. Các từ này bao gồm: mine, yours, his, hers, its, ours, theirs.Ví dụ: This book is mine. (Cuốn sách này là của tôi.)That pencil is hers. (Cây bút chì đó là của cô ấy.)- Possessive adjectives: Tính từ sở hữu được sử dụng để miêu tả sở hữu mà đi kèm với danh từ. Các từ này bao gồm: my, your, his, her, its, our, their.Ví dụ: This is my book. (Đây là cuốn sách của tôi.)That is her pencil. (Đó là cây bút chì của cô ấy.)2. So sánh giữa possessive pronouns và possessive adjectives:- Possessive pronouns được sử dụng khi muốn chỉ ra sự sở hữu mà không cần kèm theo danh từ (thay thế cho danh từ đã được đề cập trước đó).Ví dụ: Whose bag is this? - It's mine. (Túi này là của ai? - Nó là của tôi.)- Possessive adjectives được sử dụng để miêu tả sở hữu mà đi kèm với danh từ.Ví dụ: Whose bag is this? - It's my bag. (Túi này là của ai? - Nó là túi của tôi.)Câu trả lời:Possessive pronouns: mine, yours, his, hers, its, ours, theirs.Possessive adjectives: my, your, his, her, its, our, their.Ví dụ 1: Whose car is this? - It's mine. (Chiếc xe này là của ai? - Nó là của tôi.)Ví dụ 2: Whose pencils are these? - They're theirs. (Bút chì này là của ai? - Chúng là của họ.)
Possessive pronouns include words like mine, yours, his, hers, ours, and theirs. They stand alone to show ownership. Possessive adjectives, on the other hand, modify a noun and are used before the noun. For example: 'This is my car' (possessive adjective) vs 'The car is mine' (possessive pronoun).
Possessive pronouns show ownership or possession, while possessive adjectives describe the noun being possessed. For example: 'This is my book' (possessive adjective) vs 'The book is mine' (possessive pronoun).